Bài tập luyện dịch tiếng hàn sơ cấp 1

5/5 - (2 bình chọn)

Bạn đang tìm kiếm bài tập luyện dịch tiếng hàn sơ cấp 1 để luyện dịch mỗi ngày. Vậy hãy tham khảo ngay một số bài dịch mà Trung tâm dịch thuật Vinasite đã tổng hợp và chia sẻ dưới đây nhé!

Bài tập luyện dịch tiếng hàn sơ cấp 1 – Bài 1 N

  1. Tôi là học sinh.

저는 학생입니다.

  1. Đây là nước Mỹ.

여기는 미국입니다.

  1. Người ấy là giáo viên.

그 사람은 교사입니다. / 선생님입니다.

  1. Cái này là cái ghế.

이것은 의자입니다.

  1. Cái đó là quyển sách.

그것은 책입니다.

  1. Tên của bạn là gì?  Tên của tôi là Minsoo.

이름이 무엇입니까?  (제 이름은) 민수입니다.

  1. Quê bạn ở đâu?

고향이 어디입니까?

  1. Quê tôi ở Busan.

부산입니다.

  1. Tôi không phải là nhân viên văn phòng.

저는 회사원이 아닙니다.

  1. Chỗ đó không phải là bệnh viện.

거기는 병원이 아닙니다.

  1. Cái này không phải là cây bút bi.

이것은 볼펜이 아닙니다.

  1. Người ấy không phải là mẹ của tôi.

그 사람은 우리 엄마가 아닙니다.

  1. Nơi này là Hàn Quốc phải không?

여기는 한국입니까?

  1. Không, không phải Hàn Quốc. Đây là Nhật Bản.

아니요, 한국이 아닙니다. 일본입니다.

bài tập luyện dịch tiếng hàn sơ cấp 1

Bài tập luyện dịch tiếng hàn sơ cấp 1 – Bài 2 N1(nơi chốn)   N2/   있다/없다 : N2 có ở N1

  1. Có cây bút chì không?

연필이 있습니까?

  1. Không, không có bút chì. Có bút bi.

아니요, 없습니다. 볼펜이 있습니다.

  1. Trên bàn có quyển sách.

책상 위에 책이 있습니다.

  1. Lớp học ở trong trường học.

교실이 학교 안에 있습니다.

  1. Hoa đang ở đâu vậy?

화 씨는 지금 어디입니까?

  1. Hoa đang ở trong nhà vệ sinh.

화 씨는 화장실에 있습니다.

  1. Trong bệnh viện có nhà thuốc.

병원 안에(는) 약국이 있습니다.

  1. Ở trên bàn thì có từ điển tiếng Anh. Còn ở dưới bàn thì có cái cặp.

책상 위에는 영어 사전이 있습니다. 책상 아래(밑)에는 가방이 있습니다.

  1. Kế bên siêu thị có trung tâm mua sắm.

마트 옆에(는) 백화점이 있습니다.

  1. Trong thư viện có sách giáo trình. Không có truyện tranh

도서관 안에 교재가 있습니다. 만화책이 없습니다.

  1. Nơi đây là khu phố của tôi. Ở đây có trường học. Có bệnh viện. Không có nhà sách.

여기는 우리 동네입니다. 여기에는 학교가 있습니다. 병원이 있습니다. 서점이 없습니다.

bài tập luyện dịch tiếng hàn sơ cấp 1

Bài tập luyện dịch tiếng hàn sơ cấp 1 – Bài 3 N/ (Nnơi chốn)  A/ㅂ니

  1. Cái cặp này nhỏ.

이 가방이 작습니다.

  1. Ở nhà hàng đó có rất nhiều món ăn.

그 식당에(는) 음식이 많습니다.

  1. Ngôi nhà này rộng.

이 집이 넓습니다.

  1. Bạn của Minsoo thật xinh đẹp.

민수 씨의 친구가 정말 예쁩니다.

  1. Bộ phim này rất hay.

이 영화가 아주 재미있습니다.

  1. Hôm nay thời tiết rất mát mẻ.

오늘은  날씨가  (참) 시원합니다.

  1. Mùa hè thì nóng. Còn mùa đông thì lạnh.

여름은  덥습니다. 겨울은  춥습니다.

  1. Tôi thì cao. Còn em trai tôi thì thấp.

저는 키가 큽니다. 제 남동생은 키가 작습니다.

  1. Đây là trường học của chị gái tôi. Nó rất là lớn. Trong trường này có canteen. Kế bên trường có ký túc xá.

여기는 제(우리) 누나/언니의 학교입니다. 너무 큽니다. 이 학교 안에는 학생식당이 있습니다. 학교 옆에는 기숙사가 있습니다.

Bài tập luyện dịch tiếng hàn sơ cấp 1 – Bài 34 N(/)/ N(nơi chốn)에서   N(tân ngữ)/   V/ㅂ니

  1. Yoo Jin thích phim phải không?

유진 씨는 영화를 좋아합니까?

  1. Vâng, tôi thích phim.

네, 영화를 좋아합니다.

  1. Hương, bạn thích cà phê phải không?

흐엉 씨, 커피를 좋아합니까?

  1. Không. Tôi thích trà.

아니요. 저는 차를 좋아합니다.

  1. Luyến hôm nay học bài ở thư viện hả?

루이엔 씨는 오늘 도서관에서 공부합니까?

  1. Không. Tôi học ở nhà.

아니요. 집에서 공부합니다.

  1. Tôi nghe nhạc ở trong phòng.

저는 방 안에서 음악을 듣습니다.

  1. Mẹ tôi nấu ăn ở nhà bếp. (chưa học kính ngữ)

어머니는 부엌에서 요리합니다.

  1. Tôi sống ở thành phố Seoul.

저는 서울시에(서) 삽니다.

  1. Tôi học tiếng Trung. Còn em tôi thì học tiếng Anh.

저는 중국어를 배웁니다. 제 동생은 영어를 배웁니다.

  1. Minsoo thích phim Hàn. Anh ấy xem rất nhiều phim Hàn.

민수 씨는 한국 드라마를 좋아합니다. (그는) 한국 드라마를 많이 봅니다.

  1. Tôi thích táo. Tôi thường ăn táo ở nhà.

저는 사과를 좋아합니다. 집에서 자주 먹습니다.

  1. Bà tôi mỗi ngày đều tập thể dục ở công viên. (chưa học kính ngữ)

우리 할머니는 매일 공원에서 운동합니다.

  1. Hôm nay tôi học tiếng Hàn ở trường. Rồi tôi đi mua sắm.

저는 오늘 학교에서 한국어를 공부합니다. 그리고 쇼핑합니다.

  1. Chị tôi là y tá. Chị ấy làm việc ở bệnh viện Seoul.

우리(제) 누나(언니)는 간호사입니다. 서울 병원에서 일합니다.

  1. Tôi gặp bạn tôi ở quán ăn. Rồi chúng tôi ăn món kimbap ở đó.

저는(제가) 음식점(맛집)에서 친구를 만납니다. 그리고 우리는(우리가) 거기서 김밥을 먹습니다.

Trên đây là một số bài tập luyện dịch tiếng hàn sơ cấp 1 của bạn cùng tham khảo, lưu lại và luyện tập mỗi ngày nhé! Tham khảo thêm các bài tập luyện dịch tiếp theo trong các bài viết khác nhé!

THÔNG TIN LIÊN HỆ

TRUNG TÂM DỊCH THUẬT VINASITE

ĐẠI CHỈ: TẦNG 4 SỐ 77 CỐM VÒNG – CẦU GIẤY – HÀ NỘI.

ĐIỆN THOẠI: 081313 5566 – 0966.648.869

EMAIL: LIENHEDICHTHUAT@GMAIL.COM

WEBSITE: DICHTHUATTIENGHANQUOC.COM

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết

Subscribe
Thông báo về
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Bài Viết Liên Quan